Tổng quan số ảo KakaoTalk
- Quốc gia
- 142 quốc gia
- Giá thấp nhất
- Mỗi số từ $0.0165
- Quốc gia rẻ nhất
- Vương quốc Anh
- Quốc gia có nhiều số nhất
- Brazil
- Thời gian dùng
- 1 số trong 20 phút
- Hoàn tiền
- Không có mã thì hoàn tự động vào số dư
KakaoTalk gửi mã xác minh SMS khi đăng ký và đổi số. Có thể đăng ký bằng số nước ngoài nên thường dùng khi tạo riêng tài khoản công việc.
Giá số ảo KakaoTalk theo quốc gia
Giá mỗi số và số còn lại tại 142 quốc gia có số KakaoTalk. Hiển thị theo quốc gia phổ biến.
| Quốc gia | Mã quốc gia | Số còn lại | 1 số |
|---|---|---|---|
| +1 | 93,514 | $0.0232 | |
| +44 | 1,244,407 | $0.0165 | |
| +62 | 328,156 | $0.0331 | |
| +91 | 229,124 | $0.0347 | |
| +55 | 8,505,104 | $0.0301 | |
| +63 | 234,311 | $0.0377 | |
| +84 | 143,586 | $0.0265 | |
| +66 | 321,975 | $0.0636 | |
| +60 | 665,801 | $0.0488 | |
| +52 | 856,769 | $0.0477 | |
| +1 | 2,772,227 | $0.0259 | |
| +49 | 707,802 | $0.103 | |
| +33 | 558,727 | $0.0464 | |
| +31 | 1,640,328 | $0.0497 | |
| +48 | 686,658 | $0.0196 | |
| +34 | 448,710 | $0.116 | |
| +39 | 2,737,990 | $0.0597 | |
| +57 | 6,811,762 | $0.0539 | |
| +54 | 1,035,432 | $0.0365 | |
| +51 | 368,898 | $0.0761 | |
| +234 | 244,365 | $0.0649 | |
| +27 | 616,475 | $0.0437 | |
| +20 | 236,060 | $0.0165 | |
| +212 | 1,567,576 | $0.0699 | |
| +92 | 155,466 | $0.0557 | |
| +880 | 35,579 | $0.0426 | |
| +855 | 187,184 | $0.0365 | |
| +856 | 194,728 | $0.0398 | |
| +852 | 1,526,182 | $0.0696 | |
| +886 | 219,048 | $0.0699 | |
| +61 | 266,152 | $0.129 | |
| +46 | 193,087 | $0.0497 | |
| +358 | 233,986 | $0.0928 | |
| +372 | 1,317,385 | $0.0355 | |
| +370 | 1,391,721 | $0.0752 | |
| +371 | 1,015,093 | $0.0477 | |
| +420 | 264,575 | $0.0795 | |
| +43 | 1,075,857 | $0.0742 | |
| +351 | 1,534,672 | $0.0563 | |
| +40 | 243,623 | $0.0659 | |
| +359 | 186,928 | $0.0974 | |
| +381 | 205,777 | $0.0759 | |
| +385 | 370,231 | $0.0497 | |
| +30 | 1,027,821 | $0.0832 | |
| +972 | 216,399 | $0.0597 | |
| +966 | 25,000 | $0.116 | |
| +995 | 32,389 | $0.0798 | |
| +374 | 175,968 | $0.0597 | |
| +996 | 25,000 | $0.0398 | |
| +998 | 25,000 | $0.0842 | |
| +421 | 6,290,489 | $0.0707 | |
| +386 | 374,330 | $0.0699 | |
| +32 | 350,628 | $0.182 | |
| +36 | 350,070 | $0.0842 | |
| +45 | 346,488 | $0.133 | |
| +213 | 290,662 | $0.0568 | |
| +352 | 281,135 | $0.0762 | |
| +47 | 266,867 | $0.103 | |
| +504 | 265,355 | $0.073 | |
| +994 | 257,955 | $0.133 | |
| +353 | 256,371 | $0.0699 | |
| +244 | 244,977 | $0.0835 | |
| +357 | 232,853 | $0.0994 | |
| +237 | 222,299 | $0.0888 | |
| +221 | 214,060 | $0.0636 | |
| +387 | 208,966 | $0.0792 | |
| +507 | 207,834 | $0.0839 | |
| +232 | 206,256 | $0.0607 | |
| +241 | 206,157 | $0.037 | |
| +595 | 203,591 | $0.0941 | |
| +58 | 203,173 | $0.0549 | |
| +226 | 199,704 | $0.0772 | |
| +265 | 196,992 | $0.0285 | |
| +593 | 189,594 | $0.0943 | |
| +505 | 185,103 | $0.0658 | |
| +233 | 184,682 | $0.119 | |
| +591 | 184,499 | $0.0795 | |
| +229 | 181,848 | $0.0692 | |
| +225 | 181,218 | $0.0762 | |
| +235 | 180,883 | $0.136 | |
| +255 | 179,726 | $0.0563 | |
| +222 | 179,496 | $0.0563 | |
| +260 | 178,432 | $0.0895 | |
| +220 | 176,111 | $0.0895 | |
| +251 | 159,410 | $0.0649 | |
| +509 | 158,167 | $0.113 | |
| +254 | 156,092 | $0.0597 | |
| +976 | 148,522 | $0.0598 | |
| +94 | 148,183 | $0.0656 | |
| +256 | 144,417 | $0.0699 | |
| +373 | 144,022 | $0.0928 | |
| +962 | 119,581 | $0.0911 | |
| +977 | 118,804 | $0.0633 | |
| +231 | 107,962 | $0.0699 | |
| +228 | 102,316 | $0.0994 | |
| +93 | 100,849 | $0.0696 | |
| +216 | 94,032 | $0.0696 | |
| +257 | 74,047 | $0.0699 | |
| +503 | 52,167 | $0.0792 | |
| +389 | 49,821 | $0.0752 | |
| +1 | 40,843 | $0.0597 | |
| +224 | 40,134 | $0.119 | |
| +258 | 36,881 | $0.0676 | |
| +502 | 36,467 | $0.075 | |
| +853 | 36,325 | $0.0673 | |
| +261 | 36,204 | $0.088 | |
| +267 | 35,998 | $0.0792 | |
| +243 | 35,141 | $0.0648 | |
| +264 | 30,850 | $0.0648 | |
| +250 | 29,619 | $0.0699 | |
| +266 | 29,231 | $0.0437 | |
| +598 | 26,443 | $0.0752 | |
| +687 | 26,318 | $0.0752 | |
| +968 | 25,000 | $0.0928 | |
| +1784 | 25,000 | $0.0928 | |
| +992 | 25,000 | $0.0928 | |
| +960 | 23,879 | $0.063 | |
| +262 | 23,762 | $0.0752 | |
| +965 | 22,679 | $0.0694 | |
| +355 | 22,611 | $0.0658 | |
| +1 | 22,564 | $0.0709 | |
| +592 | 22,479 | $0.0648 | |
| +1246 | 21,368 | $0.0648 | |
| +597 | 20,637 | $0.0727 | |
| +238 | 20,523 | $0.0658 | |
| +973 | 20,324 | $0.0529 | |
| +1758 | 20,256 | $0.0623 | |
| +240 | 19,996 | $0.0716 | |
| +1 | 19,804 | $0.116 | |
| +594 | 18,707 | $0.0928 | |
| +975 | 17,955 | $0.0928 | |
| +670 | 17,135 | $0.0746 | |
| +1869 | 16,189 | $0.0792 | |
| +675 | 15,334 | $0.0835 | |
| +506 | 13,683 | $0.0795 | |
| +245 | 11,311 | $0.0699 | |
| +230 | 7,571 | $0.0795 | |
| +993 | 7,496 | $0.0742 | |
| +382 | 7,404 | $0.0732 | |
| +297 | 7,356 | $0.0885 | |
| +268 | 6,912 | $0.0597 | |
| +1268 | 6,160 | $0.0928 |
Xác minh KakaoTalk như thế nào?
- 1Chọn KakaoTalk trong danh sách dịch vụ của bảng mua.
- 2Chọn quốc gia để xem giá và số còn lại. Nhấn Mua, tiền được trừ từ số dư và có số.
- 3Nhập số vừa nhận vào màn hình đăng ký KakaoTalk.
- 4Khi tin nhắn xác minh đến, mã hiện ngay trên màn hình Số của tôi. Nhập đúng mã đó là xong.
Số ảo KakaoTalk, quốc gia nào tốt?
KakaoTalk mỗi số một tài khoản. Hãy dùng số khác nhau cho mỗi tài khoản.
Vương quốc Anh$0.0165
Ai Cập$0.0165
Ba Lan$0.0196
Hoa Kỳ$0.0232
Brazil$0.0301
Colombia$0.0539
Slovakia$0.0707
Canada$0.0259
Lợi ích khi tạo tài khoản KakaoTalk bằng số ảo
Khi đăng ký dịch vụ KakaoTalk bằng số ảo, số cá nhân của bạn không lưu lại ở dịch vụ hay với người dùng khác. Mỗi tài khoản dùng một số riêng nên tách gọn tài khoản công việc và cá nhân, và tạo ngay tài khoản theo thiết lập của nước khác bằng số nước đó.
- KakaoTalk cho công việc
- Thử nghiệm kênh Kakao
- Đăng ký bằng số nước ngoài
Giá số ảo KakaoTalk được tính thế nào?
Giá thay đổi theo quốc gia, nhà mạng và số lượng số còn lại ở quốc gia đó. Hiện số KakaoTalk rẻ nhất là số Vương quốc Anh ($0.0165 mỗi số), quốc gia có nhiều số nhất là số Brazil. Bạn chỉ thanh toán một lần khi nhận số, mọi mã đến trong 20 phút đều không mất thêm phí.
Nạp số dư từ $50 bằng 12 loại tiền mã hóa như USDT, USDC, BTC, ETH, BNB, SOL, LTC, và từ $100 có thêm số dư thưởng nên giá mỗi số càng thấp. Nạp $100 được thêm +20%, nạp $1,000 thêm +40%, nạp $5,000 thêm +50%. Chi tiết có trong Phương thức thanh toán và tiền thưởng.
Cách xác minh KakaoTalk nhanh chóng
Nhập ngay sau khi nhận số
Khi có số, nhập ngay vào màn hình đăng ký KakaoTalk. Thời gian dùng 20 phút tính từ lúc nhận số.
Mã đến chậm thì nhấn Gửi lại
Nhấn Nhận lại mã trên màn hình KakaoTalk để nhận mã mới với cùng số. Trong 20 phút không mất thêm phí.
Tài khoản dùng lâu dài thì liên kết xác thực 2 bước
Sau khi đăng ký, liên kết email hoặc ứng dụng xác thực (OTP) để các lần xác nhận đăng nhập sau luôn thuận tiện.
Mỗi tài khoản một số riêng
Khi tạo nhiều tài khoản, nhận số mới cho mỗi tài khoản giúp quản lý gọn gàng.
Câu hỏi thường gặp về số ảo KakaoTalk
Số ảo KakaoTalk giá bao nhiêu?
Số KakaoTalk có giá từ $0.0165 mỗi số tùy quốc gia. Quốc gia rẻ nhất hiện nay là số Vương quốc Anh. Giá theo quốc gia có đầy đủ trong bảng trên.
Nếu không nhận được mã xác minh KakaoTalk thì sao?
Mỗi số dùng trong 20 phút, nếu không có mã trong thời gian đó, số tiền đã trả được hoàn tự động vào số dư. Trước khi có mã, tự hủy cũng được hoàn toàn bộ.
Có thể nhận mã hai lần với số KakaoTalk không?
Trong 20 phút, bạn nhận mọi mã gửi đến cùng số mà không mất thêm phí.
Số ảo KakaoTalk nên chọn quốc gia nào?
KakaoTalk mỗi số một tài khoản. Hãy dùng số khác nhau cho mỗi tài khoản.